quân luật

Học thuật
Thân thiện
quân luật

Vì có tiếng nổ, ngụy quyền phải thiết quân luật trong thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Luật lệ đặc biệt do quân đội thi hành: Đây hệ thống quy định kiểm soát do quân đội trực tiếp thực thi, thay thế chính quyền dân sự thông thường, trong một khu vực hoặc quốc gia khi tình hình an ninh, trật tự nghiêm trọng. thường đi kèm các biện pháp hạn chế nghiêm ngặt.
    • Tình trạng quản lý đặc biệt trong tình thế khẩn cấp: Chỉ tình trạng một địa phương hoặc quốc gia được đặt dưới sự quản lý trực tiếp của quân đội, với các quyền tự do dân sự (như tụ tập, đi lại) bị hạn chế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau cuộc đảo chính, tướng lĩnh đã tuyên bố thiết quân luật trên toàn quốc. (Sau cuộc đảo chính, tướng lĩnh đã tuyên bố thiết quân luật trên toàn quốc.)
    • Khu vực biên giới đang trong thời kỳ quân luật, việc ra vào bị kiểm soát chặt chẽ. (Khu vực biên giới đang trong thời kỳ quân luật, việc ra vào bị kiểm soát chặt chẽ.)
    • Theo lệnh quân luật, giới nghiêm được áp đặt từ 10 giờ đêm đến 5 giờ sáng. (Theo lệnh quân luật, giới nghiêm được áp đặt từ 10 giờ đêm đến 5 giờ sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiết quân luật" / "ban bố quân luật": hành động chính thức tuyên bố áp đặt tình trạng quân luật lên một khu vực.

    • Chính quyền buộc phải thiết quân luật để đối phó với bạo loạn. (Chính quyền buộc phải thiết quân luật để đối phó với bạo loạn.)
  • "thời kỳ quân luật" / "dưới chế độ quân luật": giai đoạn hoặc tình trạng luật lệ quân sự hiệu lực.

    • Cuộc sống dưới chế độ quân luậtcùng ngột ngạt thiếu tự do. (Cuộc sống dưới chế độ quân luậtcùng ngột ngạt thiếu tự do.)
  • "dỡ bỏ quân luật": chấm dứt tình trạng quân luật, khôi phục lại quyền quản lý dân sự.

    • Sau khi tình hình ổn định, chính phủ đã quyết định dỡ bỏ quân luật. (Sau khi tình hình ổn định, chính phủ đã quyết định dỡ bỏ quân luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Giới nghiêm (danh từ): Một biện pháp cụ thể thường đi kèm với quân luật, cấm người dân ra đường trong một khung giờ nhất định.
  • Tình trạng khẩn cấp (danh từ): Một khái niệm rộng hơn, có thể bao gồm việc áp dụng quân luật, chỉ tình thế đặc biệt nguy hiểm đe dọa an ninh quốc gia.
  • Luật lệnh quân sự (danh từ): Các mệnh lệnh, quy định cụ thể do quân đội ban hành trong thời chiến hoặc tình trạng khẩn cấp.
Từ đồng nghĩa
  • Luật quân sự: Cách gọi khác của quân luật, nhấn mạnh tính chất luật pháp do quân đội thực thi.
  • Pháp lệnh quân sự: Thường chỉ các sắc lệnh cụ thể do lực lượng quân sự ban hành trong thời kỳ đặc biệt.
Thành ngữ liên quan
  • "Sống dưới lưỡi lê": Thành ngữ ám chỉ cuộc sống bị đàn áp, kiểm soát chặt chẽ dưới chế độ quân sự hoặc quân luật, nơi sức mạnh lực tối thượng.
    • Người dânđó đã phải sống dưới lưỡi lê suốt một thập kỷ dưới chế độ quân luật. (Người dânđó đã phải sống dưới lưỡi lê suốt một thập kỷ dưới chế độ quân luật.)
quân luật

Vì có tiếng nổ, ngụy quyền phải thiết quân luật trong thành phố.

  1. dt (H. luật: luật lệ) Luật lệ của quân đội thi hành đối với mọi người trong tình hình nghiêm trọng, như nghiêm ngặt kiểm soát, hạn chế thời gian đi lại ban đêm...: tiếng nổ, ngụy quyền phải thiết quân luật trong thành phố.

Từ chứa "quân luật"